nhu dụng

  1. (rare) d'usage
    • Những thứ nhu dụng hàng ngày
      les articles d'usage quotidien

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhu dụng
Một người mua nhu dụng như bàn chải đánh răng và khăn tắm ở cửa hàng.